Thứ Năm, 16 tháng 6, 2016
Thứ Hai, 25 tháng 4, 2016
Kỹ thuật bón phân PGS/TS Mai Thành Phụng
STT
|
Ngày tuổi
|
Xử lý
|
1
|
Ủ
giống
|
1/2 lít K-Humate cho 100 kg giống
|
2
|
5
-7 NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
3
|
8
- 10 NSS
|
Bón 200 kg Ca-Humate, 200 kg Lân, 50
kg Ure
Gọi tắt là 4-4-1: 4 bao Ca-Humate, 4
bao Lân, 1 bao Ure
|
4
|
14
NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
5
|
18
NSS
|
Cấy dặm
|
6
|
20
NSS
|
+ Lúa xấu: bón 4-4-1 như đợt 1
|
+ Lúa trung bình: bón 3-3-1
|
||
+ Lúa tốt: bón 2-2-1
|
||
+ Đất trũng dư phân: bón 2-2-0
|
||
7
|
28
NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
8
|
40
NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
9
|
45
NSS
|
Bón phân đón đòng (theo kỹ thuật
không ngày, không số)
|
+ Vàng trang: 50 kg ure + 50 kg kali
/1 ha
|
||
+ Xanh đậm: 100 kg kali/1 ha
|
||
+ Xanh lợt: 25 kg ure + 75 kg kali/1
ha.
|
||
10
|
55
NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
11
|
72
NSS
|
Xịt 1 lít K-Humate/1 ha
|
Lưu ý: 3 bao phân lân + 20 kg Ure = 1 bao DAP
Thứ Năm, 17 tháng 3, 2016
Hè Thu 2016
|
STT
|
Thời
gian
|
Công
việc
|
Chi
tiết
|
Chiều
cao cây lúa
|
|
1
|
31/3/2016
(23/2
al)
|
Mua giống
|
- Tiền vận chuyển:
100k
- OM 5451-2, 6976
|
|
|
2
|
01/4/2016
(24/2
al)
|
Ủ giống
|
- Tiền công ủ
giống: 150 k.
- Cruiser Plus
& Comcat
|
|
|
3
|
02/4/2016
(25/2
al)
|
Trục, trạc
|
- Ủi 5,5 giờ: chưa
- Xới và trạc: chưa
- 6 ngày công đắp
đường bờ: (170k/1 ngày công)
|
|
|
4
|
03/4/2016
(26/2
al)
|
Xuống giống
|
- Tiền xe chở lúa
giống: chưa
- Tiền qua phà:
200k
- Tiền công xuống
giống: 2.500 k (60k/1 công)
|
|
|
5
|
1
NSS
04/4/2016
(27/2
al)
|
Xịt diệt mầm
|
- Michell 62 EC.
-
Tiền công xịt: 784k/112 bình (7k/1 bình)
|
|
|
6
|
11
NSS
13/4/2016
(07/3
al)
|
Rãi phân cử 1
|
- Mỗi công 10 kg
DAP, 10 kg Ure.
- Lượng phân đã
mua:
+ 8 bao + 20 kg URE
Cà Mau: (285k/1 bao)
+ 4 bao + 20 kg DAP
Trung Quốc (510k/1 bao)
- Tiền công: 840 k
(20k/1 công)
|
|
|
7
|
14
NSS
17/4/2016
(11/3
al)
|
Rút nước
|
||
|
8
|
15
NSS
18/4/2016
(12/3
al)
|
Xịt cỏ
|
- Platin 55EC
- Tiền công:
|
|
|
9
|
16
NSS
19/4/2016
(13/3
al)
|
Lấy nước
|
||
|
10
|
17
NSS
20/4/2016
(14/3
al)
|
Cấy dặm
|
33 ngày công (mỗi
ngày 90.000 đồng)
Trả tổng tiền:
3.000.000 đồng.
|
|
|
11
|
20
NSS
23/4/2016
(17/3
al)
|
Rãi phân cử 2
|
- Mỗi công 7 kg
DAP, 7 kg Ure.
- Lượng phân đã
mua:
+ 6 bao DAP:
+ 6 bao Ure:
- 6 kg Humic Total.
- Tiền công: 840k
|
|
|
12
|
21
NSS
24/4/2016
(18/3
al)
|
38
cm
Vượt
4,4 cm
Chuẩn
33.6 cm (1.6 cm x 21 ngày)
|
||
|
13
|
29
NSS
2/5/2016
(26/3
al)
|
Rút nước
|
||
|
14
|
32
NSS
5/5/2016
(29/3
al)
|
- Xịt sâu
- Xịt cỏ bờ
|
- 84 Gói Prevathon
5sc (1 bình/1 gói)
|
|
|
15
|
|
Nhổ cơi
|
|
|
|
16
|
40
NSS
Lúa
tượng đòng
|
Xịt dưỡng, bệnh
lần 1
|
- Nano S + Canxi Bo
- Vista + Anvil
|
|
|
17
|
50
NSS
Lúa
chuẩn bị trổ
|
Xịt dưỡng, bệnh lần
2
|
- Nano S + Canxi Bo
- Mixperfect +
Xantocin
- Prevathon
|
|
|
18
|
60
NSS
Lúa
trổ dứt điểm
|
Xịt dưỡng, bệnh lần
3
|
- Nông phú 666
- Mixperfect +
Visen
|
|
|
19
|
70
NSS
Lúa
vô gạo cong trái me
|
Xịt dưỡng, bệnh lần
4
|
- Nông phú 666
- Tilt super +
Xantocin
|
|
|
20
|
85
NSS
Lúa
chín đỏ đuôi
|
Xịt dưỡng, bệnh lần
5
|
- Amin
- Tilt super
|
|
Thứ Hai, 22 tháng 2, 2016
Đầu Trâu Bình Điền
Sản phẩm
|
Công dụng
|
Thành phần
|
Cách dùng
|
Giá
|
|
ĐẦU TRÂU TE-01
|
- Tăng ra rễ, nảy chồi (đẻ nhánh),
vươn cao, tăng số chồi hữu hiệu
- Giúp cây khỏe mạnh, tăng sức
chống chịu sâu bệnh, phèn mặn, hạn, úng
- Tăng năng suất, chất lượng lúa,
gạo, tăng lợi nhuận
- Duy trì cân bằng dinh dưỡng
trong đất, nâng cao độ phì nhiêu của đất
|
Đạm (N): 20%
Lân
(P2O5): 12%
Kali
(K2O): 7%
Canxi (CaO): 1%
Magiê (MgO): 0,5%
Lưu huỳnh (S): 0,025%
Kẽm, Đồng, Sắt, Mangan, Bo,
Molypđen, Clo
|
- Lúa cao sản ngắn ngày:
Bón thúc
cây con (sau sạ 7-10 ngày hoặc lót khi cấy): 150-200 kg/ha
Bón thúc
đẻ nhánh (18-20 ngày sau sạ hoặc cấy): 150-200 kg/ha
- Lúa thơm (lúa mùa) dài ngày:
Bón lót
khi cấy: 100-125 kg/ha
Bón thúc
khi lúa bắt đầu đẻ nhánh: 100-125 kg/ha
|
|
|
ĐẦU TRÂU TE-02
|
- Giúp cây sinh trưởng, phát triển
mạnh, đòng to, trổ đều, bông to, hạt chắc.
- Giúp cây khỏe mạnh, tăng sức
chống chịu sâu bệnh, phèn nặng, hạn, úng.
- Tăng năng suất, chất lượng lúa,
gạo, tăng lợi nhuận.
- Duy trì cân bằng dinh dưỡng
trong đất, nâng cao độ phì nhiêu của đất.
|
Đạm (N): 18%
Lân
(P2O5hh): 4%
Kali
(K2O): 22%
Canxi (CaO): 1%
Magiê (MgO): 0,5%
Lưu huỳnh (S): 0,025%
Kẽm, Đồng, Sắt, Mangan, Bo,
Molypđen, Clo
|
- Lúa cao sản ngắn ngày:
Bón đón đòng
(40-45 ngày sau sạ hoặc cấy): 100kg/ha
- Lúa thơm (lúa mùa) đặc sản:
Khi lúa bắt đầu
có đòng: 75-100 kg/ha
|
|
|
ĐẦU TRÂU TE+
AGROTAIN LÚA 1
|
- Chống thất thoát phân bón, hạ
giá thành
- Ra rễ mạnh, đẻ nhánh khỏe, tăng
số bông
- Tăng năng suất, chất lượng và
lợi nhuận
|
- 20% N; 15% P2O5 ; 7% K2O ; 0.3% CaO; 0.2% MgO;
0.4% S; 10ppm Fe; 30ppm Zn; 3ppm
Cu; 40ppm B;
- Hoạt chất Agrotain của Mỹ: 0.06%
|
- Bón thúc 1 (7-10 ngày sau sạ):
100-125 kg/ha
- Bón thúc 2 (15-20 ngày sau sạ):
125-150 kg/ha
|
|
|
ĐẦU TRÂU TE+
AGROTAIN LÚA 2
|
- Chống thất thoát phân bón, hạ
giá thành
- Đòng to, trổ đều, bông lớn, chắc
hạt
- Tăng năng suất, chất lượng và
lợi nhuận
|
- 18% N; 4% P2O5 ; 20% K2O ; 0.3% CaO; 0.2% MgO;
0.4% S; 10ppm Fe; 30ppm Zn; 3ppm
Cu; 40ppm B;
- Hoạt chất Agrotain của Mỹ: 0.07%
|
- Bón thúc 3 (sau sạ 40-45 ngày):
75-100 kg/ha
|
·
|
|
ĐẦU TRÂU 46A+
|
- TIẾT KIỆM 20%-25% LƯỢNG BÓN SO
VỚI URÊ
- Giảm mất đạm, tăng hiệu quả sử
dụng phân bón
- Giúp cây trồng sinh trưởng, phát
triển mạnh
- Tăng năng suất, chất lượng và
hiệu quả kinh tế
|
Nitrogen (N): 46% + Agrotain
|
- Lúa: 150-200 kg/ha. Chia ra bón 3 lần.
|
·
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)




